Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 原形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nguyên hình
Hình thái vốn có.
◎Như:
nguyên hình tất lộ
露 nguyên hình sau cùng sẽ hiển lộ. ☆Tương tự:
bổn tướng
相,
chân tướng
相.

Nghĩa của 原形 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánxíng] nguyên hình; bộ mặt thật。原来的形状;本来面目(贬义)。
现原形
hiện nguyên hình
原形毕露
lộ ra bộ mặt thật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
原形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原形 Tìm thêm nội dung cho: 原形