Từ: 馒头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馒头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 馒头 trong tiếng Trung hiện đại:

[mán·tou] 1. bánh màn thầu。一种用发酵的面粉蒸成的食品, 一般上圆而下平, 没有馅儿。
2. bánh bao。包子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馒

man:man thầu (bánh bao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
馒头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 馒头 Tìm thêm nội dung cho: 馒头