Từ: 香獐子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香獐子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 香獐子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngzhāng·zi] cầy hương。麝的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獐

chương:chương (con hoẵng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
香獐子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 香獐子 Tìm thêm nội dung cho: 香獐子