Cao su chống va đập cửa

Từ: 马术 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马术:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马术 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎshù] thuật cưỡi ngựa; tài cưỡi ngựa。骑马的技术。
马术表演。
biểu diễn thuật cưỡi ngựa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật:truật (dược thảo)
马术 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马术 Tìm thêm nội dung cho: 马术