Cao su chống va đập cửa

Từ: 马达 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马达:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马达 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎdá] động cơ; mô-tơ。电动机的通称。(英:motor)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
马达 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马达 Tìm thêm nội dung cho: 马达