Từ: 噴出岩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噴出岩:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 噴 • 出 • 岩

phún xuất nham
Nham thạch (từ trong núi lửa hoặc lòng đất phun ra rồi ngưng kết trên mặt đất).

Nghĩa của 喷出岩 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēnchūyán] đá phún xuất; đá phun trào (của núi lửa)。岩浆喷出地面凝结成的岩石,形成细小结晶或玻璃质结构,如玄武岩、凝灰岩等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噴

phun噴:phun nước
phùn噴:phùn mưa
phún噴:lún phún

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩

nham岩:lam nham
nhem岩:lem nhem
nhàm岩:nhàm tai, nhàm chán
噴出岩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 噴出岩 Tìm thêm nội dung cho: 噴出岩