Từ: 驽马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驽马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驽马 trong tiếng Trung hiện đại:

[númǎ] ngựa chạy chậm; ngựa tồi。跑不快的马。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驽

:nô nức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
驽马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驽马 Tìm thêm nội dung cho: 驽马