Cao su chống va đập cửa

Từ: 高举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高举:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高举 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāojǔ] giơ cao; nâng cao; giương cao。高高地举起。
高举火把
giơ cao ngọn lửa
他高举着奖杯向观众致意。
anh ấy nâng cao chiếc cúp tỏ ý cảm ơn quần chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
高举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高举 Tìm thêm nội dung cho: 高举