Cao su chống va đập cửa

Từ: 高年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao niên
Lớn tuổi.

Nghĩa của 高年 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāonián] 1. người có tuổi; người cao tuổi。上了年纪的人。
2. già; lớn tuổi (đạo sĩ)。年老岁数大(高年道士)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
高年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高年 Tìm thêm nội dung cho: 高年