Cao su chống va đập cửa
cao niên
Lớn tuổi.
Nghĩa của 高年 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāonián] 1. người có tuổi; người cao tuổi。上了年纪的人。
2. già; lớn tuổi (đạo sĩ)。年老岁数大(高年道士)。
2. già; lớn tuổi (đạo sĩ)。年老岁数大(高年道士)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: 高年 Tìm thêm nội dung cho: 高年
