Chữ 騐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騐, chiết tự chữ NGHIỆM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騐:

騐 nghiệm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 騐

Chiết tự chữ nghiệm bao gồm chữ 馬 念 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

騐 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 念
  • mã, mở, mứa, mựa
  • niềm, niệm, núm
  • nghiệm [nghiệm]

    U+9A10, tổng 18 nét, bộ Mã 马 [馬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan4;
    Việt bính: jim6;

    nghiệm

    Nghĩa Trung Việt của từ 騐

    Tục dùng như chữ nghiệm .
    nghiệm, như "hiệu nghiệm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 騐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩤕,

    Dị thể chữ 騐

    ,

    Chữ gần giống 騐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 騐 Tự hình chữ 騐 Tự hình chữ 騐 Tự hình chữ 騐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 騐

    nghiệm:hiệu nghiệm
    騐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 騐 Tìm thêm nội dung cho: 騐