Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 鬼雄 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǐxióng] hi sinh oanh liệt; anh dũng hi sinh (người hi sinh oanh liệt)。鬼中的雄杰,用于称颂壮烈死去的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼
| khuỷu | 鬼: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| quẽ | 鬼: | quạnh quẽ |
| quỉ | 鬼: | ma quỉ |
| quỷ | 鬼: | ma quỷ |
| sưu | 鬼: | sưu (loài quỷ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄
| hùng | 雄: | anh hùng, hùng dũng |

Tìm hình ảnh cho: 鬼雄 Tìm thêm nội dung cho: 鬼雄
