Cao su chống va đập cửa

Từ: 鬼雄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬼雄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鬼雄 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǐxióng] hi sinh oanh liệt; anh dũng hi sinh (người hi sinh oanh liệt)。鬼中的雄杰,用于称颂壮烈死去的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng
鬼雄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鬼雄 Tìm thêm nội dung cho: 鬼雄