Từ: 鱼苗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼苗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鱼 • 苗

Nghĩa của 鱼苗 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúmiáo] cá bột; cá con。由鱼子孵化出来供养殖用的小鱼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư鱼:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo苗:lên meo
miêu苗:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu苗: 
mèo苗: 
鱼苗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鱼苗 Tìm thêm nội dung cho: 鱼苗