Chữ 袗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袗, chiết tự chữ CHẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袗:

袗 chẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 袗

袗

Chiết tự chữ 袗

Chiết tự chữ chẩn bao gồm chữ 衣 人 彡 hoặc 衤 人 彡 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 袗 cấu thành từ 3 chữ: 衣, 人, 彡
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • 人 nhân, nhơn
  • 彡 sam, tiệm
  • 2. 袗 cấu thành từ 3 chữ: 衤, 人, 彡
  • 衤 y
  • 人 nhân, nhơn
  • 彡 sam, tiệm
  • chẩn [chẩn]

    U+8897, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen3, zhen1;
    Việt bính: can2 zan2;

    袗 chẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 袗

    (Danh) Áo cùng một màu.
    ◎Như: chẩn huyền 袗
    玄 áo đen một màu.

    (Danh)
    Áo đơn.

    (Động)
    Mặc áo đơn.
    ◇Luận Ngữ 論語: Đương thử, chẩn hi khích, tất biểu nhi xuất chi 當暑, 袗絺綌, 必表而出之 (Hương đảng 鄉黨) Mùa nực, mặc áo đơn vải thưa, khoác thêm áo ngoài nếu như ra ngoài.

    (Động)
    Phiếm chỉ mặc áo.

    (Tính)
    Đẹp, hoa mĩ.
    ◎Như: chẩn y 袗衣 áo vẽ hình thêu hoa đẹp đẽ, chỉ áo lễ thịnh phục của vua.
    ◇Mạnh Tử 孟子: Cập kì vi thiên tử dã, bị chẩn y cổ cầm 及其為天子也, 被袗衣鼓琴 (Tận tâm hạ 盡心下) (Ông Thuấn) tới khi làm thiên tử, mặc áo thêu vẽ đẹp đẽ, đánh đàn cầm.
    chẩn, như "chẩn (áo đơn)" (gdhn)

    Nghĩa của 袗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhěn]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 11
    Hán Việt: CHẨN
    书
    1. áo đơn; áo mỏng。单衣。
    2. đẹp; đẹp đẽ; hoa lệ。华美。
    袗衣
    áo đẹp; quần áo đẹp

    Chữ gần giống với 袗:

    袊, 袍, 袏, 袑, 袒, 袖, 袗, 袙, 袚, 袜, 袟, 袢, 袩, 袪, 被, 𧙀,

    Chữ gần giống 袗

    裰, 褗, 褞, 褝, 褛, 褚, 褙, 褘, 褖, 褠,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 袗 Tự hình chữ 袗 Tự hình chữ 袗 Tự hình chữ 袗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 袗

    chẩn袗:chẩn (áo đơn)
    袗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 袗 Tìm thêm nội dung cho: 袗