Từ: 鸟儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸟儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸟儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǎor] chim (loại nhỏ)。指较小的能飞行的鸟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟

điểu:đà điểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
鸟儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸟儿 Tìm thêm nội dung cho: 鸟儿