Từ: 麝香 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麝香:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麝香 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèxiāng] cầy hương; xạ hương。雄麝的肚脐和生殖器之间的腺囊的分泌物,干燥后呈颗粒状或块状,有特殊的香气,有苦味,可以制香料,也可以入药。是中枢神经兴奋剂,外用能镇痛、消肿,简称麝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麝

xạ:xạ hương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn
麝香 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麝香 Tìm thêm nội dung cho: 麝香