Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 黔首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黔首:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黔首 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánshǒu] bá tánh; dân chúng。古代称老百姓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黔

kiềm:kiềm (sắc đen); kiềm thủ (dân đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
黔首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黔首 Tìm thêm nội dung cho: 黔首