Chữ 卵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卵, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 卵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 卵

[]

U+F91C, tổng 7 nét, bộ Tiết 卩
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 卵


Chữ gần giống với 卵:

, , , , ,

Chữ gần giống 卵

Tự hình:

Tự hình chữ 卵 Tự hình chữ 卵 Tự hình chữ 卵 Tự hình chữ 卵

卵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卵 Tìm thêm nội dung cho: 卵