Dưới đây là các chữ có bộ Nhật [日]:

Nhật [Nhật]

U+65E5, tổng 4 nét, bộ Nhật
Phiên âm: rì; Nghĩa: Ngày, mặt trời

Tìm thấy 358 chữ có bộ Nhật [日]

nhật, nhựt [4], đán [5], cựu [5], [6], [6], chỉ [6], tảo [6], [6], tuần, quân [6], húc [6], [6], [6], 𣅃 [6], 𣅅 [6], [7], [7], [7], [7], [7], cán, hãn [7], hạn [7], húc [7], thì, thời [7], khoáng [7], dương [7], 𣅗 [7], 𣅘 [7], 𣅙 [7], [8], [8], [8], thì [8], vượng [8], mân [8], [8], [8], xuân [8], quân [8], ngang [8], trắc [8], [8], côn [8], thăng [8], phưởng [8], hạo [8], xương [8], minh [8], hôn [8], [8], dịch, dị [8], tích [8], hân [8], [8], đàm [8], [8], [8], 𣅵 [8], 𣅶 [8], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], thận [9], dương [9], [9], [9], tinh [9], ánh [9], [9], [9], xuân [9], muội [9], tạc [9], [9], hú [9], hôn [9], chiêu [9], thị [9], [9], dục [9], điệt, diễm [9], mão [9], nật [9], sưởng [9], [9], bỉnh [9], [9], trú [9], lông [9], hiển [9], [9], 𣆏 [9], 𣆐 [9], [10], [10], [10], [10], [10], [10], triều [10], thì, thời [10], hoảng, hoàng [10], hoảng [10], [10], tấn [10], chí [10], tấn [10], thưởng [10], yến [10], sái [10], hiểu [10], diệp [10], vựng [10], huy [10], thịnh, thạnh [10], 𣆭 [10], 𣆮 [10], 𣆯 [10], 𣆰 [10], 𣆱 [10], [11], [11], [11], [11], [11], [11], hàm [11], [11], vãn [11], hiện [11], côn [11], trú [11], hi [11], bô [11], [11], ngộ [11], [11], hối [11], [11], thần [11], tằng [11], 𣇊 [11], 𣇙 [11], 𣇜 [11], 𣇝 [11], 𣇞 [11], 𣇟 [11], 𣇠 [11], 𣇡 [11], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], trác [12], tối [12], phổ [12], cảnh, ảnh [12], tích [12], triết [12], tình [12], tinh [12], quỹ [12], [12], trí [12], yểm [12], uyển [12], lượng [12], [12], [12], tạm [12], ánh [12], [12], thử [12], [12], 𣇢 [12], 𣇫 [12], 𣈒 [12], 𣈓 [12], 𣈔 [12], 𣈕 [12], 𣈖 [12], 𣈗 [12], 𣈘 [12], 𣈙 [12], 𣈚 [12], 𣈛 [12], 𣈜 [12], 𣈝 [12], 𣈞 [12], 𣈢 [12], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], huyên [13], hạ [13], vựng [13], huy [13], mẫn [13], khuê [13], yết [13], vĩ [13], noãn [13], ám [13], dương [13], [13], 𣈰 [13], 𣉍 [13], 𣉎 [13], 𣉏 [13], 𣉐 [13], [14], [14], [14], [14], minh, mính [14], [14], sướng [14], hạo [14], [14], ái [14], kị [14], mộ [14], nật [14], diệp [14], [14], 𣉕 [14], 𣉞 [14], 𣉲 [14], 𣉳 [14], 𣉴 [14], 𣉵 [14], 𣉶 [14], 𣉷 [14], 𣉸 [14], 𣉹 [14], [15], [15], [15], [15], [15], tạm [15], hạo [15], [15], bạo, bộc [15], hán [15], xiêm, tiêm [15], [15], hướng [15], [15], 𣊋 [15], 𣊌 [15], 𣊍 [15], 𣊎 [15], 𣊘 [15], 𣋇 [15], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], thôn [16], ê [16], kị [16], lịch [16], đàm [16], đồng [16], hiểu [16], chiếu [16], [16], [16], 𣊾 [16], 𣊿 [16], 𣋀 [16], 𣋁 [16], 𣋂 [16], 𣋃 [16], 𣋆 [16], [17], [17], [17], [17], ái [17], thự [17], mông [17], 𣋑 [17], 𣋚 [17], 𣋛 [17], 𣋜 [17], 𣋝 [17], [18], [18], [18], [18], [18], huân [18], diệu [18], khoáng [18], 𣋨 [18], 𣋩 [18], 𣋰 [18], 𣋱 [18], [19], [19], bộc [19], [19], 𣋻 [19], 𣋼 [19], 𣋽 [19], 𣋾 [19], [20], [20], [20], hi [20], lông [20], 𣌀 [20], 𣌁 [20], 𣌂 [20], 𣌆 [20], nẵng, nãng [21], 𣌉 [21], 𣌋 [21], 𣌌 [21], [22], [22], 𣌒 [22], 𣌔 [22], [23], sái [23], 𣌛 [24], [25], 𣌝 [25],

Các bộ thủ 4 nét

(Tâm 忄), (Qua), (Hộ), (Thủ 扌), (Chi), (Phộc 攵), (Văn), (Đẩu), (Cân), (Phương), (Vô), (Nhật), (Viết), (Nguyệt), (Mộc), (Khiếm), (Chỉ), (Đãi), (Thù), (Vô 毋), (Tỷ), (Mao), (Thị), (Khí), (Thủy 氵), (Hỏa 灬), (Trảo 爫), (Phụ), (Hào), (Tường), (Phiến), (Nha), (Ngưu 牜), (Nhựu), (Kiến 見), (Bối 貝), (Xa 車), (Trường 長), (Vi 韋), (Phong 風), (Phi 飛),