Cao su chống va đập cửa

Từ: ê ẩm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ê ẩm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: êẩm

Nghĩa ê ẩm trong tiếng Việt:

["- tt. trgt. Đau âm ỉ kéo dài: Những bước chân ê ẩm lại lê đi (Ng-hồng)."]

Dịch ê ẩm sang tiếng Trung hiện đại:

隐痛。《隐隐约约的疼痛。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ê

ê𠲖:ê a; ê hề; ủ ê
ê:(Trời âm thầm mà có gió)
ê𧙜: 
ê:ê tiên (cái cân ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ẩm

ẩm𰛺:ẩm mốc
ẩm𣼩:ẩm ướt, ẩm thấp
ẩm𤀔:gạo ẩm
ẩm:ẩm ướt
ẩm:ẩm ướt
ê ẩm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ê ẩm Tìm thêm nội dung cho: ê ẩm