Từ: êm ả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ êm ả:

Đây là các chữ cấu thành từ này: êm

Nghĩa êm ả trong tiếng Việt:

["- t. Yên lặng: Chiều trời êm ả."]

Dịch êm ả sang tiếng Trung hiện đại:

安定 《(生活、形势等)平静正常。》宁帖 《(心境)宁静。》
幽雅 《幽静而雅致。》
cảnh trí êm ả
景致幽雅
không gian êm ả; môi trường thanh nhã.
环境幽雅

Nghĩa chữ nôm của chữ: êm

êm:êm ả; êm ái
êm:êm ả; êm ái
êm:êm ả; êm ái
êm𪪅:êm ả; êm ái
êm:êm ả; êm ái
êm:êm ả; êm ái

Nghĩa chữ nôm của chữ: ả

:cô ả
:cô ả
󰒔:êm ả
󰒖:êm ả
êm ả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: êm ả Tìm thêm nội dung cho: êm ả