Từ: êm chuyện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ êm chuyện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: êm • chuyện

Nghĩa êm chuyện trong tiếng Việt:

["- ph. t. 1. Hết lôi thôi rắc rối: Dàn xếp vụ cãi nhau cho êm chuyện."]

Dịch êm chuyện sang tiếng Trung hiện đại:

息事; 了事。《从中调解, 使争端平息, 彼此相安。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: êm

êm俺:êm ả; êm ái
êm厭:êm ả; êm ái
êm㛪:êm ả; êm ái
êm𪪅:êm ả; êm ái
êm淹:êm ả; êm ái
êm腌:êm ả; êm ái

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyện

chuyện傳:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
chuyện𡀯:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
êm chuyện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: êm chuyện Tìm thêm nội dung cho: êm chuyện