Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: êm chuyện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ êm chuyện:
Nghĩa êm chuyện trong tiếng Việt:
["- ph. t. 1. Hết lôi thôi rắc rối: Dàn xếp vụ cãi nhau cho êm chuyện."]Dịch êm chuyện sang tiếng Trung hiện đại:
息事; 了事。《从中调解, 使争端平息, 彼此相安。》Nghĩa chữ nôm của chữ: êm
| êm | 俺: | êm ả; êm ái |
| êm | 厭: | êm ả; êm ái |
| êm | 㛪: | êm ả; êm ái |
| êm | 𪪅: | êm ả; êm ái |
| êm | 淹: | êm ả; êm ái |
| êm | 腌: | êm ả; êm ái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyện
| chuyện | 傳: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
| chuyện | 𡀯: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |

Tìm hình ảnh cho: êm chuyện Tìm thêm nội dung cho: êm chuyện
