Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ông lái đò có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ông lái đò:
Dịch ông lái đò sang tiếng Trung hiện đại:
方船老大 《木船上的主要的船夫, 也泛指船夫。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ông
| ông | 嗡: | ông (rì rầm, vo ve) |
| ông | 𪪳: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ông | 䈵: | |
| ông | 翁: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ông | 螉: | ông (con ong nghệ) |
| ông | 鶲: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lái
| lái | 俚: | lái buôn |
| lái | 𢁑: | lái cây (trái cây); lái tim (trái tim) |
| lái | 𫶵: | lái cây (trái cây); lái tim (trái tim) |
| lái | 梩: | bánh lái |
| lái | 𬃻: | lái cây (trái cây); lái tim (trái tim) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đò
| đò | 徒: | giả đò |
| đò | 渡: | bến đò; con đò |
| đò | 𣺺: | bến đò; con đò |
| đò | 艔: | bến đò; con đò |
| đò | 𦪂: | bến đò; con đò |
| đò | 𨗊: | giả đò |

Tìm hình ảnh cho: ông lái đò Tìm thêm nội dung cho: ông lái đò
