Từ: ăn lễ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn lễ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ănlễ

Dịch ăn lễ sang tiếng Trung hiện đại:

吃私儿; 受贿 《接受贿赂。》
như ăn hối lộ, nhận hối lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: lễ

lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ󰏞:lễ mọn
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ:lễ (rượu ngon vị ngọt)
lễ:con đẻn
lễ:con đẻn
ăn lễ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ăn lễ Tìm thêm nội dung cho: ăn lễ