Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đá lửa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đá lửa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đálửa

Nghĩa đá lửa trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Đá rất rắn dùng để đánh lấy lửa: Người tiền sử dùng đá lửa để lấy lửa và để chế tạo vũ khí 2. Hợp chất rất rắn của sắt, chế thành những viên nhỏ cho vào bật lửa để đánh lấy lửa: Mới mua bật lửa nhưng chưa có đá lửa, nên đành phải dùng diêm."]

Dịch đá lửa sang tiếng Trung hiện đại:

火石 《用铈、镧、铁制成的合金, 摩擦时能产生火花。通常用于打火机中。》
燧石 《矿石, 主要成分是二氧化硅, 圆块状, 黄褐色或黑色, 断口呈贝壳状, 质地坚硬。产于石灰沉积岩中。古代用来取火或做箭头, 现在工业中用做研磨材料等。通称火石。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đá

đá𥒥:hòn đá, nước đá
đá:đấm đá

Nghĩa chữ nôm của chữ: lửa

lửa:lửa bếp
đá lửa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đá lửa Tìm thêm nội dung cho: đá lửa