Từ: đám có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đám:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đám

Nghĩa đám trong tiếng Việt:

["- d. 1 Tập hợp gồm nhiều vật cùng loại, không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một chỗ thành khối liền nhau. Đám cây. Hành khách ngồi giữa đám hành lí ngổn ngang. Đám mây. Dập tắt đám cháy. 2 Từ dùng để chỉ từng đơn vị ruộng đất không thành hình ngay ngắn. Đám ruộng khoai bên bờ suối. Đám đất hoang. 3 Tập hợp gồm một số đông tụ họp lại một chỗ để cùng tiến hành việc gì. Đám giỗ. Đám rước. Đám cưới. Đám bạc. 4 Đám hội, đám ma (nói tắt). Làng vào đám. Cất đám*. Đưa đám*. 5 Tập hợp gồm một số người có cùng một nét chung nào đó. Đám bạn bè của anh ta. 6 (kng.). Từ dùng để chỉ người nào đó về mặt muốn tìm hiểu để xây dựng quan hệ hôn nhân với nhau. Có đám đến hỏi, nhưng chưa nhận lời. Làm mối cho một đám."]

Dịch đám sang tiếng Trung hiện đại:

把子 ; 帮子 《人一群, 人一帮。 >拨; 拨子 《用于人的分组; 伙。》
丛 ; 群; 伙 《泛指聚集在一起的人或东西。》
đám người.
人丛。

堆 ; 萃 ; 簇 《用于成堆的物或成群的人。》
một đám người
一堆人
朵 ; 朵儿 《用于花朵和云彩或像花和云彩的东西。》
một đám mây trắng
一朵白云
《比喻成群地。》
《旧时称某些聚会。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đám

đám:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đám𡌽:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đám:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đám:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đám: 
đám:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đám:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đám tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đám Tìm thêm nội dung cho: đám