Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đưa đi in có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đưa đi in:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đưađiin

Dịch đưa đi in sang tiếng Trung hiện đại:

发排 《把稿子交给排印部门排版。》付印 《稿件已完成排版校对过程, 交付印刷。》
sau khi ký tên vào bản hiệu đính lần cuối, mới có thể đýa đi in.
清样签字后, 才能付印。
付梓 《古时用木版印刷, 在木板上刻字叫梓, 因此把稿件交付刊印叫付梓。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đưa

đưa𫯖:đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng
đưa:đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng
đưa󰉊:đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng
đưa:đưa đón; đưa đẩy; đong đưa; đưa võng

Nghĩa chữ nôm của chữ: đi

đi𠫾:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𪠞:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi󱌮:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𫺲:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu

Nghĩa chữ nôm của chữ: in

in:in sách; nhớ như in
đưa đi in tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đưa đi in Tìm thêm nội dung cho: đưa đi in