Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đi xe buýt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đi xe buýt:
Dịch đi xe buýt sang tiếng Trung hiện đại:
乘公交车chéng gōngjiāo chēNghĩa chữ nôm của chữ: đi
| đi | 𠫾: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𪠞: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | : | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𫺲: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xe
| xe | 𦀺: | xe chỉ |
| xe | 車: | xe cộ, xe đất |

Tìm hình ảnh cho: đi xe buýt Tìm thêm nội dung cho: đi xe buýt
