Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 䊚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䊚, chiết tự chữ DỒI, GIỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䊚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 䊚

[]

U+429A, tổng 16 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: deoi1 zeoi1;


Nghĩa Trung Việt của từ 䊚



dồi, như "miếng dồi(món ăn làm bằng ruột có nhồi các loại thịt băm nhỏ)" (gdhn)
giồi, như "miếng giồi" (gdhn)

Chữ gần giống với 䊚:

, , , , , , , , , , , 𥻧, 𥻮, 𥻸, 𥻹, 𥻺, 𥻻, 𥻼, 𥻽,

Chữ gần giống 䊚

Tự hình:

Tự hình chữ 䊚 Tự hình chữ 䊚 Tự hình chữ 䊚 Tự hình chữ 䊚

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䊚

dồi:miếng dồi(món ăn làm bằng ruột có nhồi các loại thịt băm nhỏ)
giồi:miếng giồi
䊚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䊚 Tìm thêm nội dung cho: 䊚