Chữ 䶊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䶊, chiết tự chữ NỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䶊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 䶊

[]

U+4D8A, tổng 18 nét, bộ Tỵ 鼻
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nü4, nyu4;
Việt bính: nuk6;


Nghĩa Trung Việt của từ 䶊


nục, như "chín nục, béo nục" (gdhn)

Chữ gần giống với 䶊:

, , 𪖙,

Chữ gần giống 䶊

Tự hình:

Tự hình chữ 䶊 Tự hình chữ 䶊 Tự hình chữ 䶊 Tự hình chữ 䶊

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䶊

nục:chín nục, béo nục
䶊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䶊 Tìm thêm nội dung cho: 䶊