nhất vị
Một thứ ý vị.Ý chí chuyên nhất, một niềm.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Như kim nhất vị hiếu đạo, chỉ ái thiêu đan luyện hống, dư giả nhất khái bất tại tâm thượng
如今一味好道, 只愛燒丹煉汞, 餘者一概不在心上 (Đệ nhị hồi) (Ông ta) nay một niềm mộ đạo, chỉ thích nấu đan luyện thuốc, ngoài ra không để ý đến việc gì khác.
Nghĩa của 一味 trong tiếng Trung hiện đại:
một mực。单纯地。
一味迁就。
một mực nhượng bộ
一味推托。
một mực từ chối; một mực thoái thác
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 味
| mùi | 味: | mùi thơm |
| mồi | 味: | cò mồi; mồi chài |
| vị | 味: | vị ngọt |

Tìm hình ảnh cho: 一味 Tìm thêm nội dung cho: 一味
