Chữ 煉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煉, chiết tự chữ LUYỆN, RỊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煉:

煉 luyện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 煉

Chiết tự chữ luyện, rịn bao gồm chữ 火 柬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

煉 cấu thành từ 2 chữ: 火, 柬
  • hoả, hỏa
  • giản
  • luyện [luyện]

    U+7149, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lian4, lan4;
    Việt bính: lin6
    1. [修煉] tu luyện;

    luyện

    Nghĩa Trung Việt của từ 煉

    (Động) Rèn, đúc, lọc (dùng lửa hoặc nhiệt độ cao trừ khử chất tạp hoặc làm cho cứng chắc hơn).
    ◇Hồng Lâu Mộng
    : Nữ Oa thị luyện thạch bổ thiên (Đệ nhất hồi) Nữ Oa luyện đá vá trời.

    (Động)
    Sao, rang (dùng lửa bào chế thuốc).
    ◎Như: luyện dược , luyện đan .

    (Động)
    Đốt.
    ◎Như: chân kim bất phạ hỏa luyện vàng thật không sợ lửa đốt.

    luyện, như "tôi luyện" (vhn)
    rịn, như "bịn rịn" (btcn)

    Chữ gần giống với 煉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

    Dị thể chữ 煉

    ,

    Chữ gần giống 煉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 煉 Tự hình chữ 煉 Tự hình chữ 煉 Tự hình chữ 煉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 煉

    luyện:tôi luyện
    rịn:bịn rịn
    煉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 煉 Tìm thêm nội dung cho: 煉