Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 煉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煉, chiết tự chữ LUYỆN, RỊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煉:
煉
Biến thể giản thể: 炼;
Pinyin: lian4, lan4;
Việt bính: lin6
1. [修煉] tu luyện;
煉 luyện
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nữ Oa thị luyện thạch bổ thiên 女媧氏煉石補天 (Đệ nhất hồi) Nữ Oa luyện đá vá trời.
(Động) Sao, rang (dùng lửa bào chế thuốc).
◎Như: luyện dược 煉藥, luyện đan 煉丹.
(Động) Đốt.
◎Như: chân kim bất phạ hỏa luyện 真金不怕火煉 vàng thật không sợ lửa đốt.
luyện, như "tôi luyện" (vhn)
rịn, như "bịn rịn" (btcn)
Pinyin: lian4, lan4;
Việt bính: lin6
1. [修煉] tu luyện;
煉 luyện
Nghĩa Trung Việt của từ 煉
(Động) Rèn, đúc, lọc (dùng lửa hoặc nhiệt độ cao trừ khử chất tạp hoặc làm cho cứng chắc hơn).◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nữ Oa thị luyện thạch bổ thiên 女媧氏煉石補天 (Đệ nhất hồi) Nữ Oa luyện đá vá trời.
(Động) Sao, rang (dùng lửa bào chế thuốc).
◎Như: luyện dược 煉藥, luyện đan 煉丹.
(Động) Đốt.
◎Như: chân kim bất phạ hỏa luyện 真金不怕火煉 vàng thật không sợ lửa đốt.
luyện, như "tôi luyện" (vhn)
rịn, như "bịn rịn" (btcn)
Chữ gần giống với 煉:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Dị thể chữ 煉
炼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煉
| luyện | 煉: | tôi luyện |
| rịn | 煉: | bịn rịn |

Tìm hình ảnh cho: 煉 Tìm thêm nội dung cho: 煉
