Từ: 一日千里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一日千里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一日千里 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīrìqiānlǐ] Hán Việt: NHẤT NHẬT THIÊN LÝ
tiến triển cực nhanh; một ngày ngàn dặm。形容进展极快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
一日千里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一日千里 Tìm thêm nội dung cho: 一日千里