Từ: 七七 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 七七:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 七七 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīqī] cúng thất tuần; cúng 49 ngày。旧时人死后每期天祭奠一次,最后一次是第四十九天,叫七七。也叫尽七、满期、断七。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 七

thất:thất (số 7)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 七

thất:thất (số 7)
七七 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 七七 Tìm thêm nội dung cho: 七七