Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 七十二行 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 七十二行:
Nghĩa của 七十二行 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīshíèrháng] Hán Việt: THẤT THẬP NHỊ HÀNG
tất cả ngành nghề; bảy mươi hai nghề; hết thảy mọi nghề (chỉ các ngành nghề công, nông, thương nghiệp)。统指工、农、商等的各种行业。
七十二行,行行出状元。
nghề nào cũng có người tài.
tất cả ngành nghề; bảy mươi hai nghề; hết thảy mọi nghề (chỉ các ngành nghề công, nông, thương nghiệp)。统指工、农、商等的各种行业。
七十二行,行行出状元。
nghề nào cũng có người tài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 七
| thất | 七: | thất (số 7) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 七十二行 Tìm thêm nội dung cho: 七十二行
