Từ: 三合会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三合会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三合会 trong tiếng Trung hiện đại:

[Sānhéhuì] hội Tam Hợp (tổ chức bí mật chống Mãn Thanh, tiền thân của nó là Thiên Địa Hội)。清初反对清政府的民间秘密组织,它的前身是天地会。也叫三点会。参看〖天地会〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
三合会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三合会 Tìm thêm nội dung cho: 三合会