Từ: 三头对案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三头对案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三头对案 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāntóuduìàn] Hán Việt: TAM ĐẦU ĐỐI ÁN
ba mặt một lời; mặt đối mặt。指与事情有关的双方及中间人(或见证人)在一起对质,弄清真相。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
三头对案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三头对案 Tìm thêm nội dung cho: 三头对案