Từ: 三頭六臂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三頭六臂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tam đầu lục tí
Ba đầu sáu tay. Nguyên là một tướng trời. Sau chỉ người có tài lớn sức mạnh, đáng nể sợ.
◇Thủy hử truyện 傳:
Tha chỉ thị nhất cá nhân, tu bất tam đầu lục tí
人, 臂 (Đệ nhị hồi) Nó chỉ là một người, có phải ba đầu sáu tay đâu (mà sợ).

Nghĩa của 三头六臂 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāntóuliùbì] Hán Việt: TAM ĐẦU LỤC TÍ
ba đầu sáu tay; giỏi giang; tài ba; tài giỏi。比喻了不起的本领。
离开群众,你就是有三头六臂也不顶用。
xa rời quần chúng, anh có ba đầu sáu tay cũng không làm gì được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭

đầu:trên đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂

:tí (cánh tay)
三頭六臂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三頭六臂 Tìm thêm nội dung cho: 三頭六臂