thượng sách
Kế sách sáng suốt hoặc phương pháp hay.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Kim nhược lưu thử, khủng hữu bất tiện, duy di giá hạnh Hứa Đô vi thượng sách
今若留此, 恐有不便, 惟移駕幸許都為上策 (Đệ thập tứ hồi) Nay như mà ở mãi đây, e có điều bất tiện, chỉ có cách đưa vua về Hứa Ðô là hơn.
Nghĩa của 上策 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 策
| sách | 策: | sách lược |

Tìm hình ảnh cho: 上策 Tìm thêm nội dung cho: 上策
