Chữ 駕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駕, chiết tự chữ GIÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駕:

駕 giá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 駕

Chiết tự chữ giá bao gồm chữ 加 馬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

駕 cấu thành từ 2 chữ: 加, 馬
  • chơ, gia
  • mã, mở, mứa, mựa
  • giá [giá]

    U+99D5, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jia4, jia1;
    Việt bính: gaa3
    1. [救駕] cứu giá 2. [駕馭] giá ngự 3. [駕御] giá ngự;

    giá

    Nghĩa Trung Việt của từ 駕

    (Động) Đóng ngựa, bò vào xe để kéo đi.

    (Động)
    Cưỡi.
    ◎Như: giá hạc tây quy
    西 cưỡi hạc về tây, đằng vân giá vụ cưỡi mây.

    (Động)
    Cầm lái.
    ◎Như: giá khí xa lái xe, giá phi cơ lái máy bay.

    (Động)
    Điều khiển, khống chế, chế ngự.
    ◎Như: tràng giá viễn ngự tiết chế được cả phương xa.

    (Động)
    Tiến hành.
    ◎Như: trình độ trình độ tiến ngang nhau gọi là tịnh giá tề khu . Cũng có khi gọi là phương giá tề khu .

    (Danh)
    Xe cộ.
    ◎Như: loan giá xe vua, chỉnh giá xuất du sửa soạn xe đi chơi.
    § Ngày xưa, vua xuất hành có chia ra đại giá pháp giá . Đại giá là nói về chuyến đi có nhiều xe theo hầu, pháp giá là nói về chuyến đi có ít xe theo hầu. Song đều gọi tắt là giá. Vì thế nên gọi sự vua xuất hành là giá.

    (Danh)
    Ngày xưa dùng làm tiếng tôn xưng hoàng đế, vua chúa.
    ◎Như: hộ giá theo phò vua, giá băng vua băng hà.
    ◇Liêu trai chí dị : Tương truyền giá tương xuất liệp (Thành tiên ) Nghe đồn vua sắp đi săn.

    (Danh)
    Tiếng dùng để xưng hô tôn trọng người khác.
    ◎Như: lao giá làm phiền ngài (đến thăm, ...), túc giá chực đón ngài (đến chơi, ...).

    (Danh)
    Biệt giá một chức quan giúp việc quan thứ sử, cũng như chức thông phán bây giờ.
    giá, như "giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)" (vhn)

    Chữ gần giống với 駕:

    䭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩢦, 𩢬,

    Dị thể chữ 駕

    ,

    Chữ gần giống 駕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 駕 Tự hình chữ 駕 Tự hình chữ 駕 Tự hình chữ 駕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 駕

    giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 駕:

    Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường

    Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

    Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

    Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

    駕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 駕 Tìm thêm nội dung cho: 駕