Từ: 下臣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下臣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hạ thần
Tiếng tự xưng của vị quan với vua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần dân, thần tử
下臣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下臣 Tìm thêm nội dung cho: 下臣