Từ: 下船 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下船:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下船 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàchuán] 1. rời thuyền; lên bờ。从船上到岸上;上岸。
2. xuống thuyền。从岸上到船上;登船。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền
下船 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下船 Tìm thêm nội dung cho: 下船