Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 下颚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下颚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下颚 trong tiếng Trung hiện đại:

[xià"è] 1. càng dưới。某些节肢动物的第二对(有的是第三对)摄取食物的器官,生在口两旁的下方,形状极小,上面长着许多短毛。
2. hàm dưới (của động vật có xương sống)。脊椎动物的下颌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
下颚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下颚 Tìm thêm nội dung cho: 下颚