Cao su chống va đập cửa

Từ: 不宣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不宣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất tuyên
Không lưu truyền, không truyền rộng ra.Không dứt (tiếng dùng trong thư từ).
§ Ngày xưa, trước khi chấm dứt thư từ, thường viết
bất tuyên
宣, ý nói không thể diễn tả hết từng chút một.
◇Liễu Tông Nguyên 元:
Thư tuy đa, ngôn bất túc đạo ý, cố chỉ ư thử, bất tuyên
多, 意, 此, 宣 (Đáp Nguyên Nhiêu Châu Luận Chánh Lí Thư) Viết tuy nhiều, lời không nói đủ ý, vậy xin dừng đây, giấy ngắn tình dài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố
不宣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不宣 Tìm thêm nội dung cho: 不宣