Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不相上下 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不相上下:
Nghĩa của 不相上下 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùxiāngshàngxià] ngang nhau; ngang tài; ngang sức; không phân cao thấp。分不出高低,形容程度相等。
本领不相上下
bản lĩnh ngang nhau
年岁不相上下
tuổi tác bằng nhau
本领不相上下
bản lĩnh ngang nhau
年岁不相上下
tuổi tác bằng nhau
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |

Tìm hình ảnh cho: 不相上下 Tìm thêm nội dung cho: 不相上下
