Cao su chống va đập cửa

Từ: 不离儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不离儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不离儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùlír]
khá; tương đối; khá tốt; xấp xỉ。不坏;差不多。
你看他画得还真不离儿呢。
anh xem nó vẽ cũng khá thiệt đó chứ
八九不离儿十
gần như; hầu như

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
不离儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不离儿 Tìm thêm nội dung cho: 不离儿