Từ: 不置可否 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不置可否:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不置可否 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùzhìkěfǒu] chẳng nói đúng sai; không tỏ rõ ý kiến; không dứt khoát; chẳng ừ hử gì cả。不说对,也不说不对。
你是负责人,你怎么能对这个问题不置可否
anh là người phụ trách mà sao chuyện này anh chẳng có ý kiến gì cả vậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 否

:gặp vận bí
:bĩ cực thái lai
phủ:phủ nhận
不置可否 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不置可否 Tìm thêm nội dung cho: 不置可否