Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不置可否 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不置可否:
Nghĩa của 不置可否 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùzhìkěfǒu] chẳng nói đúng sai; không tỏ rõ ý kiến; không dứt khoát; chẳng ừ hử gì cả。不说对,也不说不对。
你是负责人,你怎么能对这个问题不置可否
anh là người phụ trách mà sao chuyện này anh chẳng có ý kiến gì cả vậy
你是负责人,你怎么能对这个问题不置可否
anh là người phụ trách mà sao chuyện này anh chẳng có ý kiến gì cả vậy
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 置
| trí | 置: | bố trí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 否
| bí | 否: | gặp vận bí |
| bĩ | 否: | bĩ cực thái lai |
| phủ | 否: | phủ nhận |

Tìm hình ảnh cho: 不置可否 Tìm thêm nội dung cho: 不置可否
