Từ: 不耻下问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不耻下问:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不耻下问 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùchǐxiàwèn] khiêm tốn; không ngại học hỏi người dưới, kẻ kém cỏi hơn mình (Luận ngữ - Công Dã Trưởng: "Người thông minh hiếu học sẽ không ngại hỏi người dưới")。《论语·公冶长》:"敏而好学,不耻下问。"指不以向地位比自己低、知识比 自己少的人请教为可耻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耻

sỉ:sỉ nhục
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
不耻下问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不耻下问 Tìm thêm nội dung cho: 不耻下问