Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不足为训 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不足为训:
Nghĩa của 不足为训 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùzúwéixùn] không đáng làm gương; không mẫu mực。不能当做典范或法则。
书本上讲的也有不足为训的。
sách vở cũng có những điều không mẫu mực
书本上讲的也有不足为训的。
sách vở cũng có những điều không mẫu mực
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 足
| túc | 足: | sung túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 训
| huấn | 训: | chỉnh huấn, giáo huấn |

Tìm hình ảnh cho: 不足为训 Tìm thêm nội dung cho: 不足为训
