Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 专有名词 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专有名词:
Nghĩa của 专有名词 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuānyǒumíngcí] danh từ riêng。表示一个特定的人或物的名词,不带限定性修饰语,在英语中通常要大写字头,亦称专名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 专
| chuyên | 专: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 专有名词 Tìm thêm nội dung cho: 专有名词
