Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cảnh vật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cảnh vật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cảnhvật

cảnh vật
Phong cảnh, thảo mộc. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Lặc mã hồi quan Long Trung cảnh vật, quả nhiên san bất cao nhi tú nhã, thủy bất thâm nhi trừng thanh
物, 雅, 清 (Đệ tam thập thất hồi) Ghì cương ngựa, ngoảnh lại xem phong cảnh Long Trung: Quả nhiên núi không cao nhưng thanh nhã, nước không sâu mà trong suốt.

Dịch cảnh vật sang tiếng Trung hiện đại:

风景; 景致; 风貌; 景色《一定地域内由山水、花草、树木、建筑物以及某些自然现象(如雨、雪)形成的可供人观赏的景象。》cảnh vật gần xa, hiện rõ mồn một trước mắt.
远近风貌, 历历在目。 风物 《一个地方特有的景物。》
non sông tươi đẹp, cảnh vật quyến rũ lòng người.
山川秀丽, 宜人景物。
景物 《可供观赏的景致和事物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh

cảnh:cảnh báo; cảnh tỉnh
cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh tỉnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
cảnh:cảnh trực (thẳng thắn)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh sát; cảnh báo
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vật

vật:vật ngã
vật𢪥:đánh vật, vật lộn
vật𢪱:đánh vật, vật lộn
vật:vật nhau
vật:súc vật

Gới ý 15 câu đối có chữ cảnh:

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

cảnh vật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cảnh vật Tìm thêm nội dung cho: cảnh vật