Từ: cảnh vật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cảnh vật:
cảnh vật
Phong cảnh, thảo mộc. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Lặc mã hồi quan Long Trung cảnh vật, quả nhiên san bất cao nhi tú nhã, thủy bất thâm nhi trừng thanh
勒馬回觀隆中景物, 果然山不高而秀雅, 水不深而澄清 (Đệ tam thập thất hồi) Ghì cương ngựa, ngoảnh lại xem phong cảnh Long Trung: Quả nhiên núi không cao nhưng thanh nhã, nước không sâu mà trong suốt.
Dịch cảnh vật sang tiếng Trung hiện đại:
风景; 景致; 风貌; 景色《一定地域内由山水、花草、树木、建筑物以及某些自然现象(如雨、雪)形成的可供人观赏的景象。》cảnh vật gần xa, hiện rõ mồn một trước mắt.远近风貌, 历历在目。 风物 《一个地方特有的景物。》
non sông tươi đẹp, cảnh vật quyến rũ lòng người.
山川秀丽, 宜人景物。
景物 《可供观赏的景致和事物。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh
| cảnh | 儆: | cảnh báo; cảnh tỉnh |
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| cảnh | 憬: | cảnh tỉnh; cảnh ngộ |
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| cảnh | 耿: | cảnh trực (thẳng thắn) |
| cảnh | 胫: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 脛: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 警: | cảnh sát; cảnh báo |
| cảnh | 踁: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 頃: | công cảnh (mẫu tây) |
| cảnh | 顷: | công cảnh (mẫu tây) |
| cảnh | 颈: | cảnh hạng (cái cổ) |
| cảnh | 頸: | cảnh hạng (cái cổ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vật
| vật | 勿: | vật ngã |
| vật | 𢪥: | đánh vật, vật lộn |
| vật | 𢪱: | đánh vật, vật lộn |
| vật | 沕: | vật nhau |
| vật | 物: | súc vật |
Gới ý 15 câu đối có chữ cảnh:
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Tìm hình ảnh cho: cảnh vật Tìm thêm nội dung cho: cảnh vật
